Bạc đạn Bánh trước xe TOYOTA DAC407442 (90363-40066) KOYO

Vòng bi (bạc đạn) là chi tiết không thể thiếu trong bất kì loại máy móc nào có chuyển động quay tròn. Tương tự như vậy xe ô tô cũng sử dụng vòng bi bạc đạn dành riêng cho ô tô để giúp cho quá trình hoạt động thêm trơn tru.

Đặc thù của xe ô tô là thường xuyên phải hoạt động trong môi trường vô cùng khắc nghiệt do vậy vòng bi (bạc đạn) ô tô là bộ phận cần có độ chính xác cực kì cao, đáp ứng được các tiêu chuẩn như : tốc độ quay cao, hiệu suất cao, tuổi thọ sử dụng bền bỉ.

Ngoài ra, việc sử dụng lâu ngày với nhiều nguyên nhân tác động khác nhau sẽ khiến các vòng bi (bạc đạn) bị rơ hư hỏng. Khi vòng bi ô tô gặp vấn đề và hư hỏng không những gây tiếng ồn mà còn sinh nhiệt lớn, làm ảnh hưởng đến quá trình làm mát của động cơ, bên cạnh đó bạc đạn bị hư trong quá trình vận hành mà không được khắc phục kịp thời sẽ kéo theo hư hỏng của toàn bộ máy, làm hỏng moay ơ bánh xe…khó kiểm soát dễ dẫn đến tai nạn nguy hiểm khi sử dụng. Vì thế việc lựa chọn vòng bi để lắp đặt và thay thế cho ô tô là điều vô cùng quan trọng đối với người dùng.

Trong bài sau đây hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về bạc đạn DAC407442 (90363-40066) KOYO dùng cho bánh trước xe TOYOTA.

Mỗi bộ phận của xe ô tô sẽ có những nhiệm vụ khác nhau và có vai trò quan trọng cho quá trình hoạt động của xe ô tô. Nếu bánh xe ô tô có nhiệm vụ giúp xe di chuyển và nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe, thì vòng bi moay ơ là bộ phận có vai trò quan trọng giúp bánh xe hoạt động trơn tru nhất. Trong đó bạc đạn bánh trước xe TOYOTA là chi tiết liên kết quan trọng giữa các bộ phận bánh xe: Bánh xe-Moay ơ, bánh xe-thân xe, được gắn trong moay ơ bánh trước, giúp xe di chuyển dễ dàng hơn, thăng bằng tốt hơn và giảm ma sát khi truyền động nhờ đó giảm tiêu hao nhiên liệu cho động cơ. 

Tên sản phẩm: Vòng bi (bạc đạn) DAC407442 (90363-40066) KOYO

Xuất xứ: JAPAN

Ứng dụng:

Vòng bi (bạc đạn) DAC407442 (90363-40066) KOYO sử dụng cho bánh trước xe ô tô TOYOTA.

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ - kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

CUNG CẤP THÔNG SỐ BỞI CHUYÊN GIA CAMPANY THEGIOIBACDAN.COM

------------------------------------------------------------------------------------------------

Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm hoặc nhận được giá tốt nhất, xin Quý khách vui lòng liên hệ

✓   Hotline. 0947.29.33.29 - 028.668.44.344.-FAX:02854.274.036

✓   Hoặc truy cập website : THEGIOIBACDAN.COM

✓   Trân trọng cám ơn và kính chào Quý khách.

 

 

 

 

 

 

Quảng cáo